|
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Tấm 5%
|
5%
|
Tối đa
|
Hạt bạc bụng
|
6% |
Tối đa
|
Độ ẩm
|
14%
|
Tối đa |
Thóc (hạt/kg)
|
15 |
Tối đa |
Hạt nguyên
|
≥60% |
Tối đa |
Hạt xanh non
|
0.2% |
Tối đa |
Tạp chất
|
0.1% |
Tối đa |
Hạt nếp
|
1.5% |
Tối đa |
Hạt vàng
|
0.5% |
Tối đa |
Chiều dài TB hạt
|
6.2mm |
Tối thiểu
|
Hạt hư hỏng
|
1% |
Tối đa |
Mức độ xay xát
|
|
Tốt |
Hạt đỏ và sọc đỏ
|
2% |
Tối đa |
Vụ mùa
|
2010 |
|
|